# de vi Popularität
#1 Das weißt du genau. - Đừng hỏi nếu cậu không biết. 1
#2 Dann wisst ihr genau, wie es sich anfühlte... ich zu sein. Khi đấy bạn sẽ thật sự hiểu được cảm giác ấy sung sướng như thế nào. ... Cũng giống như tôi. 1
#3 Jetzt sag bloß, du kennst mich nicht. Ich weiß nämlich genau, wer du bist. Đừng nói với tớ là cậu không nhớ gì, tớ thì tớ chắc như đinh đóng cột. 2
#4 Wer genau ist dieser Machete? Chính xác thì ai là Machete? 1
#5 Was genau ist im Wald geschehen? Chính xác thì chuyện gì đã xảy ra trong rừng? 1
#6 Und genau darum räche ich mich an dir. Hay là tôi trở lại đó với anh. 1
#7 In diesem Moment zielt er mit einer Rakete genau in unseren Arsch. Ngay khi tôi đang nói đây, hắn đang chế tạo tên lửa ngay trên đó 1
#8 - Ich weiß. Genau deswegen macht es so großen Spaß. Thế nên nó mới thú vị nhiều như vậy. 1
#9 Ich war in den 60ern in Upwood stationiert. Genau im Stadtzentrum. Chú từng đóng quân ở Upwood hồi năm 60. 1
#10 Glauben Sie, wer anders hat den Mann erstochen mit genau so einem Messer? Anh tin là có người khác đã đâm ông bố với một con dao như thế? 1
#11 Wir haben unseren Schritt für Scuderi - geplant, als er den Flug gebucht hat. - Genau. chúng ta đã chuẩn bị kế hoạch đối với Scuderi khi hắn lên một chuyến máy bay, đúng chưa. 1
#12 … dennoch haben Sie sich entschlossen, genau den Geheimdienst zu beteiligen, der… Và cô đã chọn chính đơn vị tình báo... đã lờ đi các hoạt động của Latif. 1
#13 Angenommen, sie hat nicht genau dieses Auto? Giả sử như cô ta không đưa đúng chiếc xe đó thì sao? 1
#14 … eben... dass der Wecker fast genau so klingt... wie der normale… Và vấn đề là... chuông báo thức lại giống như chuông điện thoại, đúng là thiết kế củ chuối. 1
#15 Etwas, was ich beenden muss, genau wie er. Và cũng giống như ông ấy, tôi phải kết thúc nó. 1

Übersetzungen in anderen Sprachen

  • tut mir wirklich leid
  • wartet
  • das wissen sie
  • Ebenso neu übersetzten:

  • ich bin sicher
  • niemand kann das
  • hey ich bins